Tài liệu kỹ thuật

Ký hiệu Mạ Hiểu như thế nào

Ep-Fe/Zn5/CM2とは? Ep・・・Mạ điện Fe・・・Thép Zn5・・・Lớp mạ kẽm dày 5μm trở lên CM2・・ xử lý Chromate màu

Bảng tra Bu lông, đai ốc theo tiêu chuẩn DIN

bu lông ốc vít

Bu lông đai ốc được sản xuất theo các tiêu chuẩn khác nhau như: DIN (Đức), JIS (Nhật Bản), ISO (Tiêu chuẩn Quốc tế), ASTM/ANSI (Mỹ), BS (Anh), GB (Trung Quốc), GOST (Nga) và TCVN (Việt Nam). Azuma VN giới thiệu đến khách hàng “Bảng tra Bu lông đai ốc tiêu chuẩn DIN” của một số loại Bu lông, đai ốc: […]

Bu lông ASTM? (ASTM bài 1)

ASTM

Tiêu chuẩn Bu lông ASTM?  Bu lông  tiêu chuẩn ASTM, là bu lông được sản xuất dựa theo tiêu chuẩn ASTM của Mỹ.Giống như các bu lông kết cấu khác được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật JIS,DIN, ASMT, ISO, KS, GB.. Các tiêu chuẩn của ASTM áp dụng cho sản phẩm bulong bao gồm […]

Mạ Kẽm nhúng nóng (Hot-dip) (bài 2)

Mạ nhúng nóng

1, Tại sao Mạ nhúng nóng (Hot-dip) chỉ có thể mạ được từ M6 trở lên? Theo tiêu chuẩn JIS H-8641 quy định tiêu chuẩn tối thiểu mạ kẽm nhúng nóng là HDZ35. Để đáp ứng tiêu chuẩn này, độ dày mạ phải đạt  350g/㎡. Tuy nhiên, với ren M6 có bước ren nhỏ, mà vẫn mạ […]

SUS304 là gì?

từ tính

 1, SUS 304 là gì? SUS304 là đại diện cho thép không gỉ Austenit hay còn gọi là inox 304 thép không gỉ, là loại inox được dùng phổ biến nhất . SUS304 chứa 18% Crom và 8% Niken. Do đó loại inox này có khả năng chống ăn mòn, chống gỉ rất tuyệt vời.Nó có khả năng chịu […]

Kiến thức cơ bản về gioăng cao su

Gioăng cao su

Gioăng cao su (Oring ) có rất nhiều loại tiêu chuẩn khác nhau: Chúng tôi liệt kê các loại tiêu chuẩn phổ thông ở dưới, mỗi loại sẽ phù hợp với từng nhu cầu khách nhau của khác hàng Vi dụ: Gioăng cao su (Oring) Tiêu chuẩn P dùng cho vị trí chuyển động or […]

Vật liệu SNB (Thép hợp kim chịu nhiệt độ cao)

SNB7

Vật liệu SNB là loại thép hợp kim chịu nhiệt độ cao . Là một trong những loại thép hợp kim tiêu chuẩn được dùng cho các thiết bị của nhà máy điện nguyên tử . có 3 loại SNB5, SNB7 ,SNB16 Cả 3 loại thép SNB trên đều có ứng suất lực kéo cho […]

Bảng thông số đường kính lỗ khoan trước Taro : ren hệ met , Hệ inch (Unified)

đường kính lỗ khoan trước taro

Bảng thông số đường kính lỗ khoan trước Taro : ren hệ met Ghi chú : ( ) chỉ số trong , là chỉ số 5H(cấp 2) với ren thường , và là chỉ số 4H-5H(cấp 1 ) ren mịn . chữ in đậm là chỉ số ren thường ĐK lỗ là chỉ số ren […]

Một vài điều cần biết về mũi khoan Unika

Các loại mũi khoan Unika

Mũi khoan là phụ kiện không thể thiếu trong ngành công nghiệp cơ khí, xây dựng. Hiện nay có rất nhiều thương hiệu nổi tiếng về mũi khoan trong đó có thương hiệu Unika của nhà sản xuất dụng cụ cầm tay đến từ Nhật Bản. Mặc dù ra đời muộn nhưng mũi khoan Unika […]

Sự khác biệt giữa SUS316 và SUS316L

SUS316&SUS316L

Sự khác biệt giữa SUS316 và SUS316L là gì? (“L”) trong  SUS316L có nghĩa là Carbon thấp và là vật liệu có hàm lượng carbon thấp của SUS316. Thép không gỉ SUS316 có chứa nhiều kim loại cứng (Cr, Ni) nên rất khó gia công. Do đó, việc giảm lượng carbon làm cho nó mềm hơn và dễ […]

Bảng quy cách tên gọi Nguyên liệu theo các nước

Bảng quy cách tên gọi Nguyên liệu theo các nước 1, Thép Carbon Japan  Gemany  England France  Italia  Spain  Sweden USA China JIS W-nr. DIN BS EN AFNOR UNI UNE SS AISI/SAE GB STKM 12A STKM 12C 1.0038 RSt.37-2 4360 40 C – E 24-2 Ne – – 1311 A570.36 15 – 1.0401 C15 080M15 […]

Nguyên liệu thông dụng dùng gia công bu lông, ốc vít

Cường độ  Nguyên vật liệu Xử lý nhiệt  °C  Thành Phần Nguyên vật liệu % Nhiệt độ xử lý nhiệt °C Phổ biến  C P S B Min Max max max max Min 3.6 Thép cac bon SWCH10~18(SAE1010~SAE1018) , SS400 ,S20C,S25C, S45C –   0.20 0.05 0.06 0.003 – No 4.6 –   0.55 0.05 […]

Phân biệt Ren hệ inch Unified (UNC, UNF) 60° & Ren hệ inch WHIT 55° (ユニファイ & ウィット)

Phân biệt Ren hệ inch Unified  (góc ren 60°) & Ren hệ inch WHIT(góc ren 55°) Kí hiệu Unified : d(inch) x L(inch )     ví dụ :  1/4 x  1/4 (chiều dài ) Kí hiệu Whit  : d (inch) x L (met )             ví dụ :  1/4 x  40 mm (chiều […]

Tiêu chuẩn bước ren P hệ mét JIS B 0205-2 (ねじピッチ)

bước ren

Tiêu chuẩn bước ren P  JIS B 0205-2  Kích thước  Bước ren P Ren Thường  Ren Mịn M2 0.4 0.25 M2.3 0.4 0.25 M2.5 0.45 0.35 M2.6 0.45 0.35 M3 0.5 0.35 M3.5 0.6 0.35 M4 0.7 0.5 M5 0.8 0.5 M6 1 0.75 M8 1.25 1 0.75 M10 1.5 1.25 1  0.75 M12 1.75 […]

Tiêu chuẩn dung sai Ren ngoài (Bu lông ốc vít) Ren hệ met JIS (メートルねじの公差)

bước ren

Dung sai chỉ số chung Kích thước dung sai giới hạn cho phép  của  Bu lông ,ốc vít, đai ốc  (Ren thường , ren mịn ). Tiêu chuẩn này là một đoạn trích của JIS B 0209-2. * Kích thước dung sai giới hạn cho phép (JIS B 0209-2: 2001) (loại phù hợp: trung , […]

Tiêu chuẩn dung sai Ren Trong (Đai ốc ) Ren hệ met JIS (メートルねじの公差)

bước ren

Dung sai chỉ số chung Kích thước dung sai giới hạn cho phép  của  Bu lông ,ốc vít, đai ốc  (Ren thường , ren mịn ). Tiêu chuẩn này là một đoạn trích của JIS B 0209-2. * Kích thước dung sai giới hạn cho phép (JIS B 0209-2: 2001) (loại phù hợp: trung , […]

Tiêu chuẩn dung sai, cấp độ dung sai nguyên vật liệu Thép, SUS (Inox)…

Thép tròn,vuông, lục giác

Tiêu chuẩn dung sai, cấp độ dung sai nguyên vật liệu Thép ,SUS(Inox) ….. :   1, Cấp độ dung sao theo hình dạng và phương pháp gia công Hình dạng và phương pháp gia công Tròn Vuông Lục giác Phẳng Kéo Mài Tiện Cấp dung sai 9 8 11 12 12 12 , 13 […]

Bảng quy đổi Nguyên vật liệu ASTM-JIS (ASTM bài 2)

ASTM

Dưới đây là bảng quy đổi quy cách Nguyên vật liệu ASTM – JIS    1,Bu lông, Ốc vít, Đai ốc  : ASTM JIS ASTM JIS Bolt Nut A307-B SS400 A563-A SS400 A193-B7 SNB7 A194-2H S45C A193-B5 SNB5 A194-Gr.3 SNB7 A193-B16 SNB16 A194-Gr.4 A320-L7 SNB7 A194-Gr.7 SNB7 A193-B6 SUS410 A194-Gr.6 SUS410 A193-B8(Class2) SUS304 A194-Gr.8 SUS304 […]

Bảng thành phần hóa học INOX(SUS) tiêu chuẩn JIS-AISI

bảng thành phần hóa học SUS(INOX)

  Classify Specification Chemical Composition その他 性質用途例 JIS AISI C Si Mn P S Ni Cr Mo Cu N マルテンサイト系 Martensitic Grades SUS403 403 0.15以下 0.50以下 1.00以下 0.040以下 0.030以下 11.50~13.00 タービンブレード及び高応力部品として良好なステンレス鋼・耐熱鋼。 SUS410 410 0.15以下 1.00以下 1.00以下 0.040以下 0.030以下 11.50~13.50 良好な耐食性、機械加工性をもつ。一般用途用、刃物類。 SUS410J1 0.08~0.18 0.60以下 1.00以下 0.040以下 0.030以下 11.50~14.00 0.30~0.60 410の耐食性をより向上させた高力種類。タービンブレード、高温用部品。 SUS410F2 0.15以下 1.00以下 1.00以下 0.040以下 0.030以下 […]

Quy trình sản xuất bu lông,ốc vít

Các bước tạo ra bu lông lục giác

Để tạo ra bu lông cần thông qua các quy trình sản xuất nghiêm ngặt cùng nhiều loại máy móc khác nhau. Sau đây là quy trình sản xuất bu lông: Chất liệu thường được dùng để sản xuất ra bu lông, ốc vít, đai ốc là thép, Inox (Inox 201, inox 304, inox 316),Đồng […]

Cataloge PEM

Pem (B, BS)

Dưới đây là một số cataloge của sản phẩm Pem. các bạn click vào lick để xem thông số kỹ thuật của từng loại. 1. ALA – Floating Self-Clinching Fasteners – Types A4, AS, AC, LA4, LAC, LAS These fasteners provide load bearing threads in thin sheets and permit up to .030″/0.76mm adjustment for mating […]

Tiêu chuẩn bước ren của hàng Tapping

vit tapping

Tapping loại 1 ( Ren A) Đường kính Bước ren P (Số bước ren)/inch M2 0.794 32 M2.3 0.974 32 M2.5 0.907 28 M2.6 0.907 28 M3 1.058 24 M3.5 1.411 18 M4 1.588 16 M4.5 1.814 14 M5 2.117 12 M6 2.540 10 P=25.4/÷Số bước ren Tapping loại 2 ,loại 4 (ren B0, B1, […]

Tiêu chuẩn độ dài của ren lửng

ren lung bu long

  TIÊU CHUẨN ĐỘ DÀI CỦA REN LỬNG ( BU LÔNG  LỤC GIÁC, LỤC GIÁC CHÌM …) d=đường kính bu lông   b=chiều dài ren L=chiều dài thân bu lông Chiều dài Công thức Tham khảo Bu lông chiều dài nhỏ hơn 130mm b= d x 2 +  6mm Thường sẽ ko sản xuất theo độ […]

Kiến thức cơ bản về các loại vít tapping

1234

呼称- Tên gọi 形状 – Hình minh họa 1種タッピンねじ (Aタッピンねじ) Vít tapping loại 1(A tapping ) 特徴 Tính năng 形状 (hình thái) 最も一般的なタッピンねじで、ピッチが最も荒い。 Có bước ren sắc nhọn nhất trong các loại vít tapping thông dụng (không cần khoan lỗ mồi ) 先端部まで尖り、先端までネジ山が立っている。 Chân vít nhọn ,bước ren đến tận đỉnh vít 先端の尖っている部分は、穴のセンターの位置決め用のガイドと喰いつきを助ける役割がある。 Do chân […]

Cấp của bu-lông – đai ốc – ý nghĩa và ký hiệu

recommendedmetricboltnutcombinations

PHẦN I – BU-LÔNG – ĐAI ỐC HỆ MÉT Mối ghép bằng bu-lông – đai ốc có thể nói là mối ghép được dùng phổ biến nhất hiện nay. Chúng ta có thể gặp mối ghép này ở khắp mọi nơi, từ các thiết bị công nghiệp, đến các công trình xây dựng và cả […]

Một số thuật ngữ cấu tạo ren của bu lông

bước ren

Một số thuật ngữ cấu tạo ren của bu lông: – Trục: Thể hiện bằng đường tâm. – Mép vát: Được tạo ra ở đầu ren, cho phép lắp các chi tiết một cách dễ dàng. – Ren ngoài: Là ren được hình thành ở mặt ngoài của trục hình trụ hoặc nón. – Ren […]

Tiêu chuẩn Đường kính Ren UNC , Ren UNF (ren mịn)

inch-chuan

★ 覚え方・考え方( Cách nhớ ,Cách suy nghĩ ) – 基本の考え方は1インチが基準で、これを1/8単位で分けて、その分子を 呼び名にしています。 -> (Cách gọi cơ bản được gọi theo 1 inch  và bao nhiêu phần của 1 inch (1/8 ,1/4) – インチネジはミリねじの場合のP=0.8やP=1.25のようにミリ単位で表記されるのに対して1″(1インチ)約25.4㎜のなかにある山数で表示されます。㎜に換算するには25.4を分母で割って分子を掛ければ良いのです。例えば3/8(3分)では25.4÷8×3=9.525㎜となります。 -> Bước ren hệ mm (JIS, DIN,ISO ) P=0.8 hay 1.25 thì bước ren hệ inch sẽ được tính là có bao nhiêu  đỉnh […]

Mạ Kẽm nhúng nóng(Hot-dip) (bài 1)

mạ nhúng nóng

1 – Mạ nhúng nóng là gì ? – Mạ nhúng nóng là một trong nhưng phương pháp mạ giống như mạ kẽm , mạ niken… – Bulông ốc vit sau khi gia công được cho vào bể kẽm đã được nung chảy .cho sản phẩm vào bể kẽm nóng chảu được gọi là nhúngnóng […]