Bu lông ASTM? (ASTM bài 1)

Tiêu chuẩn Bu lông ASTM? 

Bu lông  tiêu chuẩn ASTM, là bu lông được sản xuất dựa theo tiêu chuẩn ASTM của Mỹ.Giống như các bu lông kết cấu khác được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật JIS,DIN, ASMT, ISO, KS, GB..

Các tiêu chuẩn của ASTM áp dụng cho sản phẩm bulong bao gồm ASTM A307; ASTM F1554; ASTM A325; ASTM A490; ASTM A193; ASTM A320.

Mỗi tiêu chuẩn ASTM sẽ đại diện cho một  số sản phẩm bu lông,ốc vít, đai ốc, vòng đệm khác nhau . Trong đó, tiêu chuẩn ASTM A325(F3125) là tiêu chuẩn cho bu long phổ biến nhất hiện nay.

Bu lông ASTM A325(F3125) là tiêu chuẩn cho bu long lục giác ren lửng, ngoài ra có 3 loại  đuôi “T”, “M”, “TC” thể hiện 3 quy cách bu lông như sau :

  • A325T     –      Bu lông ren suốt.
  • A325 TC  –      Bu lông tự đứt
  • A325M     –      Bulong hệ mét.

Bu lông ASTM thường được sản xuất ở dạng thô hoặc nhúng nóng. Tuy nhiên cũng có trường hợp cần mạ kẽm điện phân, mạ geomet hoặc dacromet. Chúng tôi có thể xử lý theo yêu cầu

 1,Tiêu chuẩn Bu lông, Đai ốc, Vòng đệm Thông dụng

Mô tả Tiêu chuẩn Quy cách
Bu lông Đai ốc Vòng đệm
Bu lông kết cấu ASTM A325 ASTM A563 ASTM F436 1/2 – 1.1/2
ASTM A490 ASTM A563 ASTM F436
ASTM A325M ASTM A563M ASTM F436M M16 – M36
ASTM A490M ASTM A563M ASTM F436M

 

2, Cơ tính mẫu thử Bu lông

ASTM Đường kính danh nghĩa (In-mm) Giới hạn bền Psi (Mpa) Giới hạn bền σb (Mpa) Min Độ giãn dài (%) Min Độ thắt tiết diện (%) Min
Min Max
A325 1/2 – 1.1/4 120
>1.1/4 105 14 35
A490 1/2 – 1.1/2 150 170 130 14 40
A325M M16 – M36 (830) (660) 14 35
A490M M16 – M36 (1040) (1210) (940) 14 40

 

3, Thành phần hóa học

NVL Thành phần hóa học
C Si Mn P S Ni Cr Mo Khác
★A193-B7 0.37 0.15 0.65 max max 0.75 0.15
~0.49 ~0.35 ~1.10 0.035 0.04 ~1.20 ~0.25
★A193-B16 0.36 0.15 0.45 max max 0.8 0.5 (1)
~0.47 ~0.35 ~0.70 0.035 0.04 ~1.15 ~0.65
★A320-L7 0.38~ 0.15 0.75 max max 0.8 0.15
0.48 ~0.35 ~1.00 0.035 0.04 ~1.10 ~0.25
A193-B8 max max max max max 8 18
A320-B8 0.08 1 2 0.045 0.03 ~11.00 ~20.00
A193-B8C max max max max max 9 17 (2)
A320-B8C 0.08 1 2 0.045 0.03 ~12.00 ~19.00
A193-B8M max max max max max 10 16 2
A320-B8M 0.08 1 2 0.045 0.03 ~14.00 ~18.00 ~3.00
A193-B8T max max max max max 9 17 (3)
A320-B8T 0.08 1 2 0.045 0.03 ~12.00 ~19.00
◆A193-B8-C2 max max max max max 8 18
◆A320-B8-C2 0.08 1 2 0.045 0.03 ~11.00 ~20.00
A453-660 max max max max max 24 13.5 1 (4)
0.08 1 2 0.04 0.03 ~27.00 ~16.00 ~1.50
A194-2H 0.40min max max max max
0.4 1 0.04 0.05
A194-4 0.4 0.15 0.7 max max 0.2
~0.50 ~0.35 ~0.90 0.035 0.04 ~0.30
A194-7 0.37 0.15 0.65 max max 0.75 0.15
~0.49 ~0.35 ~1.00 0.04 0.04 ~1.20 ~0.25
A194-8 max max max max max 8 18
0.08 1 2 0.045 0.03 ~11.00 ~20.00
A194-8C max max max max max 9 17 (5)
0.08 1 2 0.045 0.03 ~12.00 ~19.00
A194-8M max max max max max 10 16 2
0.08 1 2 0.045 0.03 ~14.00 ~18.00 ~3.00
A194-8T max max max max max 9 17 (6)
0.08 1 2 0.045 0.03 ~12.00 ~19.00

 

4, Tính chất cơ tính 

NVL Tính chất Cơ tính
0.2%điểm khuất phục Độ kéo bền Độ Giãn Độ Xoắn Độ Cứng HB
KSi KSi
★A193-B7 105min 125min 16min 50min max 321
★A193-B16 105min 125min 18min 50min max 321
★A320-L7 105min 125min 16min 50min
A193-B8 30min 75min 30min 50min max 223
A320-B8
A193-B8C 30min 75min 30min 50min max 223
A320-B8C
A193-B8M 30min 75min 30min 50min max 223
A320-B8M
A193-B8T 30min 75min 30min 50min max 223
A320-B8T
◆A193-B8-C2 100min 125min 12min 35min max 321
◆A320-B8-C2
A453-660 85min 130min 15min 18min 248~341
A194-2H 248~352
A194-4 248~353
A194-7 248~353
A194-8 126~300
A194-8C 126~300
A194-8M 126~300
A194-8T 126~300

Chúng tôi nhận sản xuất các mặt hàng Bulong, ốc vít, đai ốc theo thiết kế, bản vẽ của khách hàng.

Hãy liên hệ với chúng tôi để được biết báo giá bulong tiêu chuẩn ASTM A325 kết cấu thép.

Công ty cổ phần Azuma Việt Nam

Địa chỉ: Số 609, Đường Lĩnh Nam, Phường Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai, Hà Nội.

Trả lời

Tin tức liên quan