Tiêu chuẩn Đường kính Ren UNC , Ren UNF (ren mịn)

Cách gọi Tiêu chuẩn ren UNC (Ren thường) Tiêu  chuẩn ren UNF (Ren Mịn)
UNC chiều cao ăn khớp của ren
H1
Ren Trong
( Đai ốc )
UNF chiều cao ăn khớp của ren
H1
Ren Trong
( Đai ốc )
Số bước ren/inch

(25.4mm)

Bước ren
P
Đk chân ren
D
Đk trung bình của ren
D2
Đk trong D1 Số bước ren/inch

(25.4mm)

Bước ren
P
Đk chân ren
D
Đk trung bình của ren
D2
Đk trong D1
Ren ngoài
(Bu lông )
Ren ngoài
(Bu lông )
Đk ngoài ren d Đk trung bình của ren
d2
Đk chân ren
d1
Đk ngoài ren d Đk trung bình của ren
d2
Đk chân ren
d1
No.0 80 0.3175 0.172 1.524 1.318 1.181
No.1 64 0.3969 0.215 1.854 1.598 1.425 72 0.3528 0.191 1.854 1.626 1.473
No.2 56 0.4536 0.246 2.184 1.89 1.694 64 0.3969 0.215 2.184 1.928 1.755
No.3 48 0.5292 0.286 2.515 2.172 1.941 56 0.4536 0.246 2.515 2.22 2.024
No.4 40 0.635 0.344 2.845 2.433 2.156 48 0.5292 0.286 2.845 2.502 2.271
No.5 40 0.635 0.344 3.175 2.764 2.487 44 0.5773 0.312 3.175 2.799 2.55
No.6 32 0.7938 0.43 3.505 2.99 2.647 40 0.635 0.344 3.505 3.094 2.817
No.8 32 0.7938 0.43 4.166 3.65 3.307 36 0.7056 0.382 4.166 3.708 3.401
No.10 24 1.0583 0.573 4.826 4.138 3.68 32 0.7938 0.43 4.826 4.31 3.967
No.12 24 1.0583 0.573 5.486 4.798 4.341 28 0.9071 0.491 5.486 4.897 4.503
1/4 20 1.27 0.687 6.35 5.524 4.976 28 0.9071 0.491 6.35 5.761 5.367
5/6 18 1.4111 0.764 7.938 7.021 6.411 24 1.0583 0.573 7.938 7.249 6.792
3/8 16 1.5875 0.859 9.525 8.494 7.805 24 1.0583 0.573 9.525 8.837 8.379
7/16 14 1.8143 0.982 11.112 9.934 9.149 20 1.27 0.687 11.112 10.287 9.738
1/2 13 1.9538 1.058 12.7 11.43 10.584 20 1.27 0.687 12.7 11.874 11.326
9/16 12 2.1167 1.146 14.288 12.913 11.996 18 1.4111 0.764 14.288 13.371 12.761
5/8 11 2.3091 1.25 15.875 14.376 13.376 18 1.4111 0.764 15.875 14.958 14.348
3/4 10 2.54 1.375 19.05 17.399 16.299 16 1.5875 0.859 19.05 18.019 17.33
7/8 9 2.8222 1.528 22.225 20.391 19.169 14 1.8143 0.982 22.225 21.046 20.262
1″ 8 3.175 1.719 25.4 23.338 21.963 12 2.1167 1.146 25.4 24.026 23.109
1″ 1/8 7 3.6286 1.964 28.575 26.218 24.648 12 2.1167 1.146 28.575 27.201 26.284
1″ 1/4 7 3.6286 1.964 31.75 29.393 27.823 12 2.1167 1.146 31.75 30.376 29.459
1″ 3/8 6 4.2333 2.291 34.925 32.174 30.343 12 2.1167 1.146 34.925 33.551 32.634
1″ 1/2 6 4.2333 2.291 38.1 35.349 33.518 12 2.1167 1.146 38.1 36.726 35.809
1″ 3/4 5 5.08 2.75 44.45 41.151 38.951
2″ 4″ 1/2 5.6444 3.055 50.8 47.135 44.689
2″ 1/4 4″ 1/2 5.6444 3.055 57.15 53.485 51.039
2″ 1/2 4 6.35 3.437 63.5 59.375 56.627
2″ 3/4 4 6.35 3.437 69.85 65.725 62.977
3″ 4 6.35 3.437 76.2 72.075 69.327
3″ 1/4 4 6.35 3.437 82.55 78.425 75.677
3″ 1/2 4 6.35 3.437 88.9 84.775 82.027
3″ 3/4 4 6.35 3.437 95.25 91.125 88.377
4″ 4 6.35 3.437 101.6 97.475 94.727

I,Cách nhớ ,Cách suy nghĩ 

Cách gọi cơ bản lấy 1 inch làm tiêu chuẩn, sau đó chia theo 1/8 inch, và tử số sẽ là tên gọi kích thước (ví dụ: 1/8, 1/4, 3/8…).

Bước ren hệ mm (JIS, DIN,ISO ) P=0.8 hay 1.25 thì bước ren hệ inch sẽ được tính là có bao nhiêu  đỉnh ren trong 1″ inch.

Ví dụ :  3/8 thì sẽ  là 25.4÷8×3=9.525mm .

II, Cách phân biệt các loại tiêu chuẩn Inch

★ UNC (Unified National Coarse Thread): Là loại ren bước thô được dùng rộng rãi nhất cho các mối ghép có độ bền kéo thấp và yêu cầu tháo lắp nhanh trên các loại vật liệu có độ bền thấp như gang, thép ít carbon, đồng, nhôm.

UNC ( Unified National Coarse )  Loại  ren thường  (記号 (UNC) ユニファイ並目ねじ)
– Đỉnh ren có góc là 60°được cho làm tiêu chuẩn cơ bản (セラーズがねじ山角60度のインチねじ(ユニファイねじ)を標準化)
– Năm 1948 Mỹ ,Anh , Canada thống nhất tiêu chuẩn Unified dành cho vũ khí (アメリカ・イギリス・カナダの間で統一使用された)
– Đỉnh ren có góc là 60°giống như đỉnh ren hệ JIS (山の角度が60度で基準山形はメートルねじと同じ )

★ UNF (Unified Fine Thread ) : Là loại ren bước mịn, được dùng cho những mối ghép yêu cầu độ bền cao hoặc những mối ghép có thành mỏng và khoảng lắp ghép ngắn. Ngoài ra, nhờ góc nâng ren nhỏ, ren UNF còn được trong những trường hợp cần sự vi chỉnh chiều dài làm việc của ren.

– UNF (Unified Nationlal Fine )  Loại  ren dày (記号(UNF)ユニファイ細目ねじ)

– Cơ bản Giống như ren thường nhưng bước ren dày hơn có chức năng chống chờn lỏng (並目ねじと同じだがピッチが細かく緩みとめ目的に使用される)
– Chủ yếu được sử dụng trong ngành hàng không vũ trụ ,ôtô của Mỹ , xe máy …  (【現在主たる用途】航空機・アメリカ自動車・バイク等 .)

★ Unified bước ren và cách thể hiện  (ユニファイのピッチは、山数で表示)

 UNC (ren thường ) 3/8-16      ==> UNC(並目)3/8-16

 UNF(ren dày ) 3/8-24             ==> UNF(細目)3/8-24 

 Bước ren hệ mm (JIS, DIN,ISO ) P=0.8 hay 1.25(ミリねじは、P=0.8とかP=1.25などで表示)

 

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tin tức liên quan