Gioăng cao su

Gioăng cao su ( Oring )
Tiêu chuẩn V

Mô tả sản phẩm

Gioăng cao su (Oring ) Tiêu chuẩn V (JIS B 2404) 

Có các đường kính dây 4.0mm/ 6.0mm/ 10.0mm

Gioăng cao su (Oring ) Tiêu chuẩn V dùng cho mặt bích chân không

呼び
番号
(サイズ)
SIZE
呼び
番号
(サイズ)
SIZE
内径
ĐK trong
線径
ĐK Dây
内径
ĐK trong
線径
ĐK Dây
V-10 9.5 ±0.20 4 ±0.10 V-340 336.5 ±2.51 6 ±0.15
V-11 10.5 ±0.20 4 ±0.10 V-345 341.5 ±2.51 6 ±0.15
V-12 11.5 ±0.20 4 ±0.10 V-350 346.5 ±2.51 6 ±0.15
V-14 13.5 ±0.20 4 ±0.10 V-355 351.5 ±2.68 6 ±0.15
V-15 14.5 ±0.20 4 ±0.10 V-360 356.5 ±2.68 6 ±0.15
V-16 15.5 ±0.24 4 ±0.10 V-365 361.5 ±2.68 6 ±0.15
V-18 17.5 ±0.24 4 ±0.10 V-370 366.5 ±2.68 6 ±0.15
V-20 19.5 ±0.24 4 ±0.10 V-375 371.5 ±2.68 6 ±0.15
V-21 20.5 ±0.24 4 ±0.10 V-380 376 ±2.68 6 ±0.15
V-22 21.5 ±0.24 4 ±0.10 V-385 381 ±2.83 6 ±0.15
V-24 23.5 ±0.24 4 ±0.10 V-390 386 ±2.83 6 ±0.15
V-25 24.5 ±0.33 4 ±0.10 V-395 391 ±2.83 6 ±0.15
V-26 25.5 ±0.33 4 ±0.10 V-400 396 ±2.83 6 ±0.15
V-28 27.5 ±0.33 4 ±0.10 V-405 401 ±2.99 6 ±0.15
V-30 29.5 ±0.33 4 ±0.10 V-410 406 ±2.99 6 ±0.15
V-32 31.5 ±0.33 4 ±0.10 V-415 411 ±2.99 6 ±0.15
V-34 33.5 ±0.33 4 ±0.10 V-420 416 ±2.99 6 ±0.15
V-35 34.5 ±0.37 4 ±0.10 V-425 421 ±2.99 6 ±0.15
V-36 35.5 ±0.37 4 ±0.10 V-430 425.5 ±2.99 6 ±0.15
V-38 37.5 ±0.37 4 ±0.10 V-435 430.5 ±3.15 6 ±0.15
V-40 39.5 ±0.37 4 ±0.10 V-440 435.5 ±3.15 6 ±0.15
V-42 41.5 ±0.49 4 ±0.10 V-445 440.5 ±3.15 6 ±0.15
V-44 43.5 ±0.49 4 ±0.10 V-450 445.5 ±3.15 6 ±0.15
V-45 44.5 ±0.49 4 ±0.10 V-455 450.5 ±3.30 6 ±0.15
V-46 45.5 ±0.49 4 ±0.10 V-460 455.5 ±3.30 6 ±0.15
V-48 47.5 ±0.49 4 ±0.10 V-465 460.5 ±3.30 6 ±0.15
V-50 49.5 ±0.49 4 ±0.10 V-470 465.5 ±3.30 6 ±0.15
V-53 52.5 ±0.49 4 ±0.10 V-475 470.5 ±3.30 6 ±0.15
V-55 54.5 ±0.49 4 ±0.10 V-480 475 ±3.60 10 ±0.30
V-56 55.5 ±0.61 4 ±0.10 V-490 485 ±3.60 10 ±0.30
V-58 57.5 ±0.61 4 ±0.10 V-500 494.5 ±3.60 10 ±0.30
V-60 59.5 ±0.61 4 ±0.10 V-510 504.5 ±3.60 10 ±0.30
V-63 62.5 ±0.61 4 ±0.10 V-520 514.5 ±3.60 10 ±0.30
V-65 64.5 ±0.61 4 ±0.10 V-530 524.5 ±3.60 10 ±0.30
V-67 66.5 ±0.61 4 ±0.10 V-540 534 ±3.92 10 ±0.30
V-70 69 ±0.61 4 ±0.10 V-550 544 ±3.92 10 ±0.30
V-75 74 ±0.72 4 ±0.10 V-560 554 ±3.92 10 ±0.30
V-80 79 ±0.72 4 ±0.10 V-570 564 ±3.92 10 ±0.30
V-85 84 ±0.72 4 ±0.10 V-580 574 ±3.92 10 ±0.30
V-90 89 ±0.83 4 ±0.10 V-585 579 ±3.92 10 ±0.30
V-95 94 ±0.83 4 ±0.10 V-590 584 ±4.24 10 ±0.30
V-100 99 ±0.83 4 ±0.10 V-600 593.5 ±4.24 10 ±0.30
V-105 104 ±0.97 4 ±0.10 V-610 603.5 ±4.24 10 ±0.30
V-110 109 ±0.97 4 ±0.10 V-620 613.5 ±4.24 10 ±0.30
V-115 114 ±0.97 4 ±0.10 V-630 623.5 ±4.24 10 ±0.30
V-120 119 ±0.97 4 ±0.10 V-640 633.5 ±4.24 10 ±0.30
V-125 124 ±0.97 4 ±0.10 V-650 643 ±4.54 10 ±0.30
V-130 129 ±1.18 4 ±0.10 V-660 653 ±4.54 10 ±0.30
V-135 134 ±1.18 4 ±0.10 V-670 663 ±4.54 10 ±0.30
V-140 138.5 ±1.18 4 ±0.10 V-680 673 ±4.54 10 ±0.30
V-145 143.5 ±1.18 4 ±0.10 V-690 683 ±4.54 10 ±0.30
V-150 148.5 ±1.18 4 ±0.10 V-700 692.5 ±4.83 10 ±0.30
V-155 153 ±1.36 4 ±0.10 V-710 702.5 ±4.83 10 ±0.30
V-160 158 ±1.36 4 ±0.10 V-720 712.5 ±4.83 10 ±0.30
V-165 163 ±1.36 4 ±0.10 V-730 722.5 ±4.83 10 ±0.30
V-170 168 ±1.36 4 ±0.10 V-740 732.5 ±4.83 10 ±0.30
V-175 173 ±1.36 4 ±0.10 V-750 742 ±5.12 10 ±0.30
V-180 178 ±1.53 4 ±0.10 V-760 752 ±5.12 10 ±0.30
V-185 183 ±1.53 4 ±0.10 V-770 762 ±5.12 10 ±0.30
V-190 188 ±1.53 4 ±0.10 V-780 772 ±5.12 10 ±0.30
V-195 193 ±1.53 4 ±0.10 V-790 782 ±5.12 10 ±0.30
V-200 198 ±1.53 4 ±0.10 V-800 791.5 ±5.44 10 ±0.30
V-205 203 ±1.70 4 ±0.10 V-810 801.5 ±5.44 10 ±0.30
V-210 208 ±1.70 4 ±0.10 V-820 811.5 ±5.44 10 ±0.30
V-215 213 ±1.70 4 ±0.10 V-830 821.5 ±5.44 10 ±0.30
V-220 218 ±1.70 4 ±0.10 V-840 831.5 ±5.44 10 ±0.30
V-225 222.5 ±1.95 6 ±0.15 V-845 836.5 ±5.44 10 ±0.30
V-230 227.5 ±1.95 6 ±0.15 V-850 841.5 ±6.06 10 ±0.30
V-235 232.5 ±1.95 6 ±0.15 V-860 851.5 ±6.06 10 ±0.30
V-240 237.5 ±1.95 6 ±0.15 V-870 861.5 ±6.06 10 ±0.30
V-245 242.5 ±1.95 6 ±0.15 V-880 871.5 ±6.06 10 ±0.30
V-250 247.5 ±1.95 6 ±0.15 V-890 881.5 ±6.06 10 ±0.30
V-255 252.5 ±2.02 6 ±0.15 V-900 891 ±6.06 10 ±0.30
V-260 257.5 ±2.02 6 ±0.15 V-910 901 ±6.06 10 ±0.30
V-265 262.5 ±2.02 6 ±0.15 V-920 911 ±6.06 10 ±0.30
V-270 267.5 ±2.02 6 ±0.15 V-930 921 ±6.06 10 ±0.30
V-275 272 ±2.02 6 ±0.15 V-940 931 ±6.06 10 ±0.30
V-280 277 ±2.27 6 ±0.15 V-950 940.5 ±6.06 10 ±0.30
V-285 282 ±2.27 6 ±0.15 V-960 950.5 ±6.67 10 ±0.30
V-290 287 ±2.27 6 ±0.15 V-970 960.5 ±6.67 10 ±0.30
V-295 292 ±2.27 6 ±0.15 V-980 970.5 ±6.67 10 ±0.30
V-300 297 ±2.27 6 ±0.15 V-990 980.5 ±6.67 10 ±0.30
V-305 302 ±2.34 6 ±0.15 V-1000 990.5 ±6.67 10 ±0.30
V-310 307 ±2.34 6 ±0.15 V-1010 1000 ±6.67 10 ±0.30
V-315 312 ±2.34 6 ±0.15 V-1020 1010 ±6.67 10 ±0.30
V-320 317 ±2.34 6 ±0.15 V-1030 1020 ±6.67 10 ±0.30
V-325 321.5 ±2.34 6 ±0.15 V-1040 1030 ±6.67 10 ±0.30
V-330 326.5 ±2.51 6 ±0.15 V-1050 1039 ±6.67 10 ±0.30
V-335 331.5 ±2.51 6 ±0.15 V-1055 1044 ±6.67 10 ±0.30

 

Các dòng nguyên liệu chủ yếu dùng để sản xuất Gioang cao su (Oring )

NBR
Nitrile rubber
(ニトリルゴム)
NBR được phân phối rộng rãi chủ yếu trong ngành công nghiệp thủy lực và khí nén, và là vật liệu đa dụng phổ biến nhất và có tính khả dụng cao.
NBR được sản xuất hàng loạt trên toàn thế giới do khả năng chống dầu (kháng dầu khoáng) và đồng thời có lợi thế về giá cả phù hợp .
NBR kém hơn về khả năng chịu nhiệt(đặc tính nhiệt độ cao) , kháng hóa chất và kháng thời tiết (kháng ôzôn)
NBR độ cứng từ JIS A 50~90 , Chịu được nhiệt từ  -30 °C ~ +100 °C , màu đen
FKM
Fluororubber
(フッ素ゴム)
FKM  là vật liệu được làm bằng fluororubber  (gioăng cao su Vitton )
FKM  có một loạt các hiệu suất cao như khả năng chịu nhiệt (đặc tính nhiệt độ cao -20 °C~+230 °C ), khả năng chống dầu, kháng hóa chất và các đặc tính ngăn áp lực khí.
FKM  độ cứng từ JIS A 60~90, Chịu được nhiệt từ   -20 °C ~ +230 °C, màu : đen, xanh, xanh lục
VMQ
Silicon rubber
(シリコンゴム)
VMQ(silicon) là vật liệu đa năng thường được sử dụng trong các thiết bị gia dụng và các sản phẩm ngành thực phẩm và đồ uống.
VMQ(silicon) có một phạm vi nhiệt độ sử dụng rộng và tuyệt vời có cả khả năng chịu nhiệt (đặc tính nhiệt độ cao) và có cả khả năng chịu lạnh (đặc tính nhiệt độ thấp).
VMQ(silicon) kém hơn về khả năng chống dầu (khả năng chống dầu khoáng và dầu nhiên liệu), các đặc tính cơ học, khả năng chịu áp suất và các đặc tính cản khí.
VMQ(silicon)độ cứng từ JIS A 30~70, Chịu được nhiệt từ   -50 °C ~ +200 °C, màu : đỏ, xanh, trắng , trong mờ (đỏ, đen)
EPDM
Ethylene propylene rubber
(エチレンプロピレンゴム)
EPDM là một vật liệu đa năng thường được sử dụng ngành thực phẩm, ngành nước nước như nước máy, dầu phanh ô tô và chất làm mát.
EPDM là một vật liệu có khả năng chống hóa chất tuyệt vời, chịu thời tiết và chịu lạnh (đặc tính nhiệt độ thấp).
EPDM kém hơn về khả năng chống dầu (khả năng chống dầu khoáng và dầu nhiên liệu).
EPDM độ cứng từ JIS A 40~90, Chịu được nhiệt từ   -40 °C ~ +130 °C, màu : đen (trắng)
HNBR
Hydrogenated Nitrile Rubber
(水素化ニトリルゴム)
HNBR ngoài việc được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng áp suất cao, nó còn là vật liệu đa năng được sử dụng nhiều cho HFC (CFCs thay thế).
HNBR có khả năng chống dầu (khả năng chống dầu khoáng và dầu nhiên liệu), và có các đặc tính cơ học và khả năng chịu áp suất tuyệt vời.
HNBR về khả năng chịu nhiệt và chịu dầu, nó có thể được chọn là tương thích ngược với vật liệu fluororubber (FKM).
HNBR độ cứng từ JIS A 70~90, Chịu được nhiệt từ   -30 °C ~ +150 °C, màu : đen
CR
Chloroprene rubber
(クロロプレンゴム)
CR là một vật liệu đa năng đã được sử dụng trong khá lâu cùng các loại cao su tổng hợp.
CR có khả năng chống dầu (khả năng chống lại dầu khoáng) và chống lại thời tiết.
CR mặc dù  trở nên phổ biến để thay cho cao su tự nhiên (NR), nhưng ngày nay cao su nitrile (NBR) được sử dụng phổ biến hơn.
CR độ cứng từ JIS A 50~80, Chịu được nhiệt từ   -30 °C ~ +100 °C, màu : đen(trắng)
U
Urethane rubber
(ウレタンゴム)
Uretan là vật liệu đa năng thường được sử dụng trong các ứng dụng áp suất cao.
Uretan có khả năng chống dầu (kháng dầu khoáng) và có khả năng chịu áp suất tuyệt vời do các đặc tính cơ học tuyệt vời của nó.
Uretan do đặc tính cực kỳ dễ thủy phân (khả năng chống thấm nước kém) nên khả năng chống chịu với thời tiết và hóa chất kém hơn.
Uretan độ cứng từ JIS A70~90 , Chịu được nhiệt từ   0 °C ~ +100 °C, màu : vàng nâu, nâu (đỏ)
PTFE
Fluororesin / Teflon
(フッ素樹脂/テフロン)
PTFE là một vật liệu cao su  được biết đến rộng rãi với tên vật liệu là AFLAS.
PTFE được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực do tính chất bôi trơn bề mặt cực cao và khả năng kháng hóa chất cực kỳ tốt.
PTFE không có tính linh hoạt và khả năng phục hồi của cao su, nhưng có đặc tính rão cao cho phép nó bám theo bề mặt làm kín, và việc giảm ứng suất làm kín do các đặc tính tương tự xảy ra trong thời gian ngắn, vì vậy nó được sử dụng như một miếng đệm.
PTFE có tính năng làm kín kém hơn hẳn so với cao su và vì không có tính đàn hồi, nên nó có thể không được lắp đặt tùy thuộc vào cấu trúc rãnh.
PTFE có đặc tính kháng hóa chất và chịu nhiệt cao mà cao su thường không có, nhưng thay vì chọn dựa chọn PTFE thì có thể xem xét lựa chọn thay thế bằng vật liệu cao su hiệu suất cao (Fluoropower).
FFKM
(perfluoroelastomer)
(パーフルオロエラストマー)
FFKMĐồng nghĩa với vật liệu cao su hiệu suất cao, nó đã phát triển trong các ngành công nghiệp như chất bán dẫn và đã được dùng trong nhiều ngành công nghiệp trong những năm gần đây.
FFKM có khả năng chống hóa chất và chịu nhiệt cực kỳ tốt, và có nhiều hiệu suất cao nhất như một vật liệu cao su.
FFKM ngoài khả năng chịu lạnh kém, cao su thô rất khó trùng hợp nên nguyên liệu cao su rất đắt tiền.
FFKM độ cứng từ JIS A70~90 , Chịu được nhiệt từ   0 °C ~ +370 °C, màu : đen, trắng, nâu, hổ phách, tro
FEPM
Afras
(アフラス)
PEPM là một vật liệu cao su hiệu suất cao được biết đến rộng rãi với tên vật liệu là AFLAS.
PEPM ngoài việc cho thấy khả năng chống lại axit mạnh, kiềm mạnh và hơi nước, nó còn có tính kháng bức xạ và hương liệu thấp.
PEPM mặc dù tốt hơn vật liệu FFKM về khả năng kháng dung môi dựa trên amin, nhưng nó kém hơn về khả năng kháng dung môi dựa trên phân cực và kháng dung môi dựa trên ete.
PEPM độ cứng từ JIS A55~90 , Chịu được nhiệt từ   0 °C ~ +270 °C, màu : đen, bóng mờ ,ngà, trắng
FFKM-E
Viton ETP
(バイトンETP)
FFKM-E là một vật liệu cao su hiệu suất cao được biết đến với tên vật liệu là Viton ETP (Extreme).
FFKM-E cho thấy khả năng chống lại axit mạnh, kiềm mạnh, dung môi phân cực, v.v.
Perflo (FFKM) Vật liệu này thường được chọn là tương thích ngược với FFKM-E
FFKM-E độ cứng từ JIS A75, Chịu được nhiệt từ   0 °C ~ +200 °C, màu : đen, trắng
FVMQ
Fluorosilicon rubber
(フロロシリコンゴム)
FVMQ là một loại vật liệu cao su hiệu suất cao thường được sử dụng ở các vùng lạnh.
FVMQ có khả năng chịu lạnh cực kỳ tuyệt vời, và cũng có khả năng chống dầu (nói chung) và kháng cồn.
FVMQ kém hơn về khả năng chống dung môi phân cực và dung môi ete / amin, tính chất cơ học và khả năng chịu áp suất.
FVMQ độ cứng từ JIS A70,  Chịu được nhiệt từ   -70°C ~ +200 °C, màu :xanh, trắng
非粘着フッ素ゴム
Fluoro up series
(フロロアップ系)
Fluoro up là một vật liệu cao su không kết dính, kiểm soát các đặc tính của vật liệu cao su như độ kết dính và cải thiện độ bôi trơn.
Fluoro up có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất có nguồn gốc từ fluororubber (FKM) và perflo (FFKM).
Fluoro up không giống như lớp phủ fluororesin (lớp phủ bề mặt bằng PTFE / Teflon), hiệu quả kéo dài trong thời gian dài.
その他
others
…………………………………………………………………

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Be the first to review “Gioăng cao su ( Oring )
Tiêu chuẩn V”