Cường độ của bu lông 4.8 ,8.8, 10.9, 12.9, 11T …. 14.9

Cường độ 12.9 là gì ? 

Amazon.co.jp: 鉄(SCM435)/酸化鉄被膜 六角ボルト [強度区分:10.9] (ウィット・全ねじ) W1/2×25 (1本入り) : 産業・研究開発用品

12.9 là loại bu-lông có độ bền cao nhất ( hiện nay có loại đạt 14.9 ) trong các nhóm bu-lông tiêu chuẩn (theo JIS B 1051 / ISO 898-1). Chúng được sử dụng trong các vị trí chịu lực cực lớn như động cơ ô tô, máy xây dựng, khuôn mẫu và các thiết bị công nghiệp nặng.

Ý nghĩa của ký hiệu “12.9”:
  • Số “12”: Độ bền kéo tối thiểu là 1200 N/mm² (chịu được lực kéo khoảng 120 kg trên mỗi mm²).
  • Số “.9”: Giới hạn chảy bằng 90% độ bền kéo, tương đương 1080 N/mm² (mức lực bắt đầu bị biến dạng vĩnh viễn).

Ký hiệu 12.9 trên đầu bu-lông thể hiện cấp độ bền của sản phẩm dựa trên hai đặc tính cơ học cốt lõi. Trong đó, con số 12 ở bên trái dấu chấm đại diện cho giới hạn bền kéo tối thiểu, nghĩa là vật liệu cấu tạo nên bu-lông có khả năng chịu được lực kéo tối thiểu lên tới 120 kgf/mm² trước khi bị đứt gãy hoàn toàn. Con số 9 ở bên phải dấu chấm thể hiện tỷ lệ của “giới hạn chảy”” so với giới hạn bền kéo (đạt 90%). Điều này đồng nghĩa với việc bu-lông có thể chịu được mức ứng suất tối đa là 108 kgf/mm² (90% của 120 kgf/mm²) mà vẫn giữ được đặc tính biến dạng đàn hồi; nếu lực tác dụng nằm trong phạm vi này, bu-lông dù có bị giãn ra vẫn có thể tự phục hồi lại trạng thái và chiều dài ban đầu. Ngược lại, nếu lực kéo vượt quá cột mốc 108 kgf/mm², bu-lông sẽ chuyển sang giai đoạn biến dạng dẻo, bị kéo giãn vĩnh viễn và không thể trở lại hình dạng ban đầu, làm mất đi lực kẹp chặt an toàn của mối liên kết.

Bu lông “12.9” → Chịu tải kéo tối thiểu lên đến 120 kg/mm² mà không bị đứt,90% của 120 kg/mm² là 108 kg/mm² nếu có bị giãn ra thì có thể phục hồi lại trạng thái ban đầu

  • Đặc tính kỹ thuật Chi tiết cấp bền 12.9
  • Độ bền kéo tối thiểu 1.200 N/mm² (120 kgf/mm²)
  • Giới hạn chảy tối thiểu 900 N/mm² (108 kgf/mm²)
  • Độ cứng mục tiêu 385 〜 435 HV (khoảng HRC 39 〜 44)
  • Nguyên vật liệu : Thép hợp kim Crom-Molipden (SCM435, SCM440)
  • Nhiệt luyện : Tôi dầu ở 850〜880℃ + Ram ở 425℃ trở lên
  • Hình dạng phổ biến Bu-lông lục giác chìm (vít trí, bu lông lục giác chìm đầu trụ)….. 

Bu lông “10.9” → Chịu tải kéo tối thiểu lên đến 100 kgf/mm² mà không bị đứt,90% của 100 kgf/mm² là 90 kgf/mm² nếu có bị giãn ra thì có thể phục hồi lại trạng thái ban đầu

  • Đặc tính kỹ thuậtChi tiết cấp bền 10.9
  • Độ bền kéo tối thiểu 1.000 N/mm² (100 kgf/mm²)
  • Giới hạn chảy tối thiểu 900 N/mm² (90 kgf/mm²)
  • Độ cứng tiêu chuẩn 320 – 380 HV (khoảng HRC 32 – 39)
  • Vật liệu phổ biếnThép hợp kim (như SCM435 ,SCM440 ) hoặc thép Boron
  • Xử lý nhiệt Tôi dầu ở 850〜880℃ + Ram ở 425℃ trở lên
  • Hình dạng phổ biến Bu lông lục giác chìm , Bu lông lục giác , bu lông lục giác liền vành …..

Bu lông “8.8” → Chịu tải kéo tối thiểu lên đến 80 kgf/mm² mà không bị đứt,80% của 80 kgf/mm² là 64 kgf/mm² nếu có bị giãn ra thì có thể phục hồi lại trạng thái ban đầu

  • Đặc tính kỹ thuậtChi tiết cấp bền 8.8
  • Độ bền kéo tối thiểu 800 N/mm² (80 kgf/mm²)
  • Giới hạn chảy tối thiểu 640 N/mm² (64 kgf/mm²)
  • Độ cứng tiêu chuẩn 255 – 335 HV (khoảng HRC 22 – 34)
  • Vật liệu phổ biếnThép carbon trung bình (S35C, S45C) hoặc thép boron
  • Xử lý nhiệt Tôi + Ram (nhiệt độ ram tối thiểu từ 425°C trở lên)
  • Hình dạng phổ biến Bu lông lục giác chìm , Bu lông lục giác , bu lông lục giác liền vành, Stud bolt …..

Bu lông “4.8 ” → Chịu tải kéo tối thiểu  lên đến 40 kgf/mm² mà không bị đứt,80% của 40 kgf/mm² là 32 kgf/mm² nếu có bị giãn ra thì có thể phục hồi lại trạng thái ban đầu

 

  • Đặc tính kỹ thuậtChi tiết cấp bền 4.8
  • Độ bền kéo tối thiểu 400 N/mm² (40 kgf/mm²)
  • Giới hạn chảy tối thiểu 320 N/mm² (32 kgf/mm²)
  • Độ cứng tiêu chuẩn 130 – 220 HV (rất mềm và dẻo)
  • Vật liệu phổ biếnThép carbon thấp (như SS400, SWCH10~22A,SEA10~22A)
  • Xử lý nhiệt Không có (chỉ qua gia công nguội)
  • Hình dạng phổ biến  Bu lông lục giác , bu lông lục giác liền vành, Stud bolt , vít các loại , thanh ren  …..

Tiêu chuẩn JIS được phân loại 10 l cường độ sau đây. (những mục bôi đỏ là loại ko phổ thông )
3.6 / 4.6 / 4.8 / 5.6 / 5.8 / 6.8 / 8.8 / 9.8 / 10.9 / 12.9 / 14.9 new
(Đơn vị của lực là milimét vuông)

 

Cường độ 11T là gì ?

Chịu tải kéo tối thiểu lên đến 110 kgf/mm² mà không bị đứt .
“8T” → Không thể đứt tới 80 kgf/mm²
“7T” → Không thể đứt tới 70 kgf/mm²
“4T” → Không thể đứt tới 40 kgf/mm²
Các phân loại cường độ như 11T, 8T, 7T và 4T không đại diện cho “giới hạn ứng xuất”.
Người ta dễ hiểu lầm rằng “11T” và “10.9” gần như giống nhau vì “chênh lệch 0,1”, nhưng trên thực tế có sự chênh lệch 10 kg giữa độ bền kéo 110 kgf/mm² và 100 kgf/mm²
Phân loại sức mạnh 4T, 7T, 8T, 11T bị bãi bỏ vào ngày 1 tháng 4 năm 1999.

Bu-lông cấp bền 14.9 là loại bu-lông siêu cường độ cao vượt qua cả giới hạn của các tiêu chuẩn thông thường, chịu được lực kéo tối thiểu lên tới 1.400 N/mm² (khoảng 140 kgf/mm²). Loại này thường dùng trong động cơ hiệu suất cao, máy móc công nghiệp nặng và hàng không vũ trụ.
  • Số “14” (Độ bền kéo): Giới hạn bền kéo tối thiểu là 1.400 N/mm² (140 kgf/mm²). Vượt qua mức này, bu-lông sẽ bị đứt gãy hoàn toàn.
  • Số “.9” (Tỷ lệ giới hạn chảy): Giới hạn chảy bằng 90% giới hạn bền, tương đương 1.260 N/mm² (126 kgf/mm²). Dưới mức này bu-lông có tính đàn hồi và phục hồi lại chiều dài ban đầu, vượt quá sẽ bị giãn vĩnh viễn.

Đặc tính kỹ thuậtChi tiết cấp bền 14.9

  • Độ bền kéo tối thiểu 1.400 N/mm² (140 kgf/mm²)
  • Giới hạn chảy tối thiểu 1.260 N/mm² (126 kgf/mm²)
  • Độ cứng tiêu chuẩn HRC 44 – 50 (rất cứng)
  • Vật liệu phổ biến  Thép hợp kim chuyên dụng (như mác thép KNDS4)
  • Xử lý nhiệt  Tôi dầu ở 850〜880℃ (Tôi trong dầu)  Ram ở 450~500℃ trở lên
  • Xử lý bề mặtPhủ kẽm không điện phân như Deltaprotect

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tin tức liên quan