Tài liệu kỹ thuật

Tiêu chuẩn bước ren P hệ mét JIS B 0205-2 (ねじピッチ)

bước ren

Tiêu chuẩn bước ren P  JIS B 0205-2  Kích thước  Bước ren P Ren Thường  Ren Mịn M2 0.4 0.25 M2.3 0.4 0.25 M2.5 0.45 0.35 M2.6 0.45 0.35 M3 0.5 0.35 M3.5 0.6 0.35 M4 0.7 0.5 M5 0.8 0.5 M6 1 0.75 M8 1.25 1 0.75 M10 1.5 1.25 1  0.75 M12 1.75 […]

Tiêu chuẩn dung sai Ren ngoài (Bu lông ốc vít) Ren hệ met JIS (メートルねじの公差)

bước ren

Dung sai chỉ số chung Kích thước dung sai giới hạn cho phép  của  Bu lông ,ốc vít, đai ốc  (Ren thường , ren mịn ). Tiêu chuẩn này là một đoạn trích của JIS B 0209-2. * Kích thước dung sai giới hạn cho phép (JIS B 0209-2: 2001) (loại phù hợp: trung , […]

Tiêu chuẩn dung sai Ren Trong (Đai ốc ) Ren hệ met JIS (メートルねじの公差)

bước ren

Dung sai chỉ số chung Kích thước dung sai giới hạn cho phép  của  Bu lông ,ốc vít, đai ốc  (Ren thường , ren mịn ). Tiêu chuẩn này là một đoạn trích của JIS B 0209-2. * Kích thước dung sai giới hạn cho phép (JIS B 0209-2: 2001) (loại phù hợp: trung , […]

Tiêu chuẩn dung sai, cấp độ dung sai nguyên vật liệu Thép ,SUS(Inox)……..

Thép tròn,vuông, lục giác

Tiêu chuẩn dung sai, cấp độ dung sai nguyên vật liệu Thép ,SUS(Inox) ….. :   1, Cấp độ dung sao theo hình dạng và phương pháp gia công Hình dạng và phương pháp gia công Tròn Vuông Lục giác Phẳng Kéo Mài Tiện Cấp dung sai 9 8 11 12 12 12 , 13 […]

Bảng so sánh NVL JIS- ASTM

Bảng so sánh nvl ASTM -JIS

Bảng thành phần hóa học INOX(SUS) tiêu chuẩn JIS-AISI

bảng thành phần hóa học SUS(INOX)

  Classify Specification Chemical Composition その他 性質用途例 JIS AISI C Si Mn P S Ni Cr Mo Cu N マルテンサイト系 Martensitic Grades SUS403 403 0.15以下 0.50以下 1.00以下 0.040以下 0.030以下 -1 11.50~13.00 - - - - タービンブレード及び高応力部品として良好なステンレス鋼・耐熱鋼。 SUS410 410 0.15以下 1.00以下 1.00以下 0.040以下 0.030以下 -1 11.50~13.50 - - - - 良好な耐食性、機械加工性をもつ。一般用途用、刃物類。 SUS410J1 - 0.08~0.18 0.60以下 1.00以下 […]

Quy trình sản xuất bu lông,ốc vít

Các bước tạo ra bu lông lục giác

Để tạo ra bu lông cần thông qua các quy trình sản xuất nghiêm ngặt cùng nhiều loại máy móc khác nhau. Sau đây là quy trình sản xuất bu lông: Chất liệu thường được dùng để sản xuất ra bu lông, ốc vít, đai ốc là thép, Inox (Inox 201, inox 304, inox 316),Đồng […]

Cataloge PEM

Pem (B, BS)

Dưới đây là một số cataloge của sản phẩm Pem. các bạn click vào lick để xem thông số kỹ thuật của từng loại. 1. ALA – Floating Self-Clinching Fasteners – Types A4, AS, AC, LA4, LAC, LAS These fasteners provide load bearing threads in thin sheets and permit up to .030″/0.76mm adjustment for mating […]

Tiêu chuẩn bước ren của hàng Tapping

vit tapping

Tapping loại 1 ( Ren A) Đường kính Bước ren P (Số bước ren)/inch M2 0.794 32 M2.3 0.974 32 M2.5 0.907 28 M2.6 0.907 28 M3 1.058 24 M3.5 1.411 18 M4 1.588 16 M4.5 1.814 14 M5 2.117 12 M6 2.540 10 P=25.4/÷Số bước ren Tapping loại 2 ,loại 4 (ren B0, B1, […]

Tiêu chuẩn độ dài của ren lửng

ren lung bu long

TIÊU CHUẨN ĐỘ DÀI CỦA REN LỬNG ( BU LÔNG  LỤC GIÁC, LỤC GIÁC CHÌM …) d=đường kính bu lông b=chiều dài ren L=chiều dài thân bu lông Chiều dài Công thức Tham khảo Bu lông chiều dài nhỏ hơn 130mm b= d x 2 +  6mm Thường sẽ ko sản xuất theo độ dài […]

Kiến thức Vít Tapping

Vit tapping cac loai

                     1種タッピンねじ                    (Aタッピンねじ)                     Vít tapping loại 1                         (A tapping )    形状 (Hình thái)  最も一般的なタッピンねじで、ピッチが最も荒い。 […]

Cấp của bu-lông – đai ốc – ý nghĩa và ký hiệu

recommendedmetricboltnutcombinations

PHẦN I – BU-LÔNG – ĐAI ỐC HỆ MÉT Mối ghép bằng bu-lông – đai ốc có thể nói là mối ghép được dùng phổ biến nhất hiện nay. Chúng ta có thể gặp mối ghép này ở khắp mọi nơi, từ các thiết bị công nghiệp, đến các công trình xây dựng và cả […]

Một số thuật ngữ cấu tạo ren của bu lông

bước ren

Một số thuật ngữ cấu tạo ren của bu lông: – Trục: Thể hiện bằng đường tâm. – Mép vát: Được tạo ra ở đầu ren, cho phép lắp các chi tiết một cách dễ dàng. – Ren ngoài: Là ren được hình thành ở mặt ngoài của trục hình trụ hoặc nón. – Ren […]

Tiêu chuẩn INCH

inch-chuan

★ 覚え方・考え方( Cách nhớ ,Cách suy nghĩ ) – 基本の考え方は1インチが基準で、これを1/8単位で分けて、その分子を 呼び名にしています。 -> (Cách gọi cơ bản được gọi theo 1 inch  và bao nhiêu phần của 1 inch (1/8 ,1/4) – インチネジはミリねじの場合のP=0.8やP=1.25のようにミリ単位で表記されるのに対して1″(1インチ)約25.4㎜のなかにある山数で表示されます。㎜に換算するには25.4を分母で割って分子を掛ければ良いのです。例えば3/8(3分)では25.4÷8×3=9.525㎜となります。 -> Bước ren hệ mm (JIS, DIN,ISO ) P=0.8 hay 1.25 thì bước ren hệ inch sẽ được tính là có bao nhiêu  đỉnh […]

Kiến thức đơn giản về Mạ nhúng nóng

F8T

1 – Mạ nhúng nóng là gì ? – Mạ nhúng nóng là một trong nhưng phương pháp mạ giống như mạ kẽm , mạ niken… – Bulông ốc vit sau khi gia công được cho vào bể kẽm đã được nung chảy .cho sản phẩm vào bể kẽm nóng chảu được gọi là nhúngnóng […]